Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
runtime environment
Nghĩa chính
1
Môi trường thực thi
Ví dụ
The
program
crashed
due
to
an
incompatible
runtime
environment
.
Chương trình gặp sự cố do môi trường thực thi không tương thích.
Xuất hiện ở từ khác
environment
kết hợp
môi trường thực thi
AI
1
Môi trường thực thi
1
Môi trường thực thi
1
Môi trường thực thi