Dịch

run after

B2động từ (verb)
UK/ˌɹʌn ɑːftə/US/ˌɹʌn æftəɹ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đuổi theođộng từTo follow quickly, often in an effort to catch or catch up with (someone or something).
  2. Theo đuổi, tán tỉnhđộng từTo make a determined effort to win someone's affections or to have a sexual relationship with them.
  3. Mưu cầu, tìm kiếmđộng từTo endeavour to find or obtain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. run afterNguyên thể (infinitive)
  2. runs afterNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ran after (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. running afterPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

run after someoneĐuổi theo ai

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tìm đến
  1. Tìm đến, nhờ cậyTo seek the company or assistance of; to frequent; to consult (someone).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đuổi theo
Theo đuổi

Ví dụ

  • .Con chó đó sẽ bị thương nếu nó cứ tiếp tục đuổi theo xe hơi.
  • !Cô ta theo đuổi bất cứ gã đàn ông nào mặc quân phục!
  • […] , , ; , , , .[...] giờ đây, khi tôi gắn bó với những người bạn tốt ở đây, tôi thấy hài lòng; nhưng hễ tôi mưu cầu những cảnh đẹp và những thứ xa hoa dù chỉ một chút, tôi bắt đầu ghét công việc của mình, tôi trở nên u sầu và không còn tâm trí để sửa giày nữa.

AI