Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đuổi theođộng từTo follow quickly, often in an effort to catch or catch up with (someone or something).
- Theo đuổi, tán tỉnhđộng từTo make a determined effort to win someone's affections or to have a sexual relationship with them.
- Mưu cầu, tìm kiếmđộng từTo endeavour to find or obtain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- run afterNguyên thể (infinitive)
- runs afterNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ran after (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- running afterPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| run after someone | Đuổi theo ai |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tìm đến
- Tìm đến, nhờ cậyTo seek the company or assistance of; to frequent; to consult (someone).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Con chó đó sẽ bị thương nếu nó cứ tiếp tục đuổi theo xe hơi.
- !Cô ta theo đuổi bất cứ gã đàn ông nào mặc quân phục!
- […] , , ; , , , .[...] giờ đây, khi tôi gắn bó với những người bạn tốt ở đây, tôi thấy hài lòng; nhưng hễ tôi mưu cầu những cảnh đẹp và những thứ xa hoa dù chỉ một chút, tôi bắt đầu ghét công việc của mình, tôi trở nên u sầu và không còn tâm trí để sửa giày nữa.