royalist
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bảo hoàngtính từroyalistic
- Người bảo hoàngdanh từA monarchist (supporter of monarchy) or supporter of a particular royal régime.
- Kỵ sĩ phò vuadanh từa Cavalier, a supporter of King Charles I of England during the English Civil War.
- Người ủng hộ nhà Bourbondanh từa supporter of the House of Bourbon, in France since the 18th century and especially during the French Revolution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- royalistDạng gốc (base form)
- royalistsSố nhiều (plural)
- more royalistSo sánh hơn (comparative)
- most royalistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| more royalist than the kingtính từ | tính từ | Chủ nghĩa bảo hoàng rất mạnh mẽ |
| neo-royalisttính từ | tính từ | Liên quan đến chủ nghĩa tân hoàng gia |
| Port-Royalistdanh từ | danh từ | Một trong những cư dân của tu viện Xitô ở Port-Royal-des-Champs, và sau đó là Tu viện Port-Royal, gần Paris, Pháp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người ủng hộ Ferdinand VII
- a supporter of Ferdinand VII of Spain in Spanish South America during the South American Wars of Independence of the 1810s and 1820s.
Ví dụ
- , , .Trong một thời gian, đây là thành lũy bảo hoàng duy nhất giữa London và Exeter, nhưng cuối cùng nó thất thủ khi một thành viên đồn trú phản bội và mở cửa cho phe Nghị viện vây hãm phá hủy nó bằng thuốc súng.
- .Tom bảo hoàng hơn cả vua.
- .Tom là một người theo chủ nghĩa quân chủ và là một người bảo hoàng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc royalist- royalismChủ nghĩa bảo hoàngdanh từ
- royalisticBảo hoàngtính từ
- ultraroyalistThành viên của phe phản động ngồi trong quốc hội Pháp từ năm 1815 đến năm 1830 dưới thời Phục hồi Bourbon, ủng hộ chế độ quân chủ và phản đối các tư tưởng tự do, cộng hòa và dân chủdanh từ
- unroyalistKhông phải là người theo chủ nghĩa bảo hoàngtính từ, danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha