Dịch

royalist

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bảo hoàngtính từroyalistic
  2. Người bảo hoàngdanh từA monarchist (supporter of monarchy) or supporter of a particular royal régime.
  3. Kỵ sĩ phò vuadanh từa Cavalier, a supporter of King Charles I of England during the English Civil War.
  4. Người ủng hộ nhà Bourbondanh từa supporter of the House of Bourbon, in France since the 18th century and especially during the French Revolution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. royalistDạng gốc (base form)
  2. royalistsSố nhiều (plural)
  3. more royalistSo sánh hơn (comparative)
  4. most royalistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

more royalist than the kingtính từChủ nghĩa bảo hoàng rất mạnh mẽ
neo-royalisttính từLiên quan đến chủ nghĩa tân hoàng gia
Port-Royalistdanh từMột trong những cư dân của tu viện Xitô ở Port-Royal-des-Champs, và sau đó là Tu viện Port-Royal, gần Paris, Pháp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người ủng hộ Ferdinand VII
  1. a supporter of Ferdinand VII of Spain in Spanish South America during the South American Wars of Independence of the 1810s and 1820s.

Ví dụ

  • , , .Trong một thời gian, đây là thành lũy bảo hoàng duy nhất giữa London và Exeter, nhưng cuối cùng nó thất thủ khi một thành viên đồn trú phản bội và mở cửa cho phe Nghị viện vây hãm phá hủy nó bằng thuốc súng.
  • .Tom bảo hoàng hơn cả vua.
  • .Tom là một người theo chủ nghĩa quân chủ và là một người bảo hoàng.

AI