realista
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/reaˈlista/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thực tếtính từrealistic
- Bảo hoàngtính từroyalist
- Người theo chủ nghĩa hiện thựcdanh từrealist
- Đăng ký, ghi danhđộng từinflection of realistar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- realistaDạng gốc (base form)
- realistasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| un enfoque realista | Cách tiếp cận hiện thực | |
| un estilo realista | Phong cách hiện thực | |
| una postura realista | Lập trường thực tế | |
| retrato realista | Chân dung hiện thực | |
| una política realista | Chưa có nghĩa | |
| una visión realista | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của realistar
- third-person singular present indicative
Họ từ (word family)
cùng gốc realistaTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Hãy thực tế và làm điều không thể.
- .María có những kỳ vọng không thực tế.
- .Người không tin vào phép lạ không phải là người thực tế.