Dịch

realista

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/reaˈlista/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thực tếtính từrealistic
  2. Bảo hoàngtính từroyalist
  3. Người theo chủ nghĩa hiện thựcdanh từrealist
  4. Đăng ký, ghi danhđộng từinflection of realistar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. realistaDạng gốc (base form)
  2. realistasGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

un enfoque realistaCách tiếp cận hiện thực
un estilo realistaPhong cách hiện thực
una postura realistaLập trường thực tế
retrato realistaChân dung hiện thực
una política realistaChưa có nghĩa
una visión realistaChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của realistar
  1. third-person singular present indicative

Họ từ (word family)

cùng gốc realista

Ví dụ

  • .Hãy thực tế và làm điều không thể.
  • .María có những kỳ vọng không thực tế.
  • .Người không tin vào phép lạ không phải là người thực tế.

AI