Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cây thanh hương tràdanh từSorbus aucuparia, the European rowan.
- Chi thanh hương tràdanh từAny of various small deciduous trees or shrubs of genus Sorbus, belonging to the rose family, with pinnate leaves, corymbs of white flowers, and usually with orange-red berries.
- Dạng khác của rowendanh từAlternative form of rowen (“aftermath”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rowanDạng gốc (base form)
- rowansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lake Rowandanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Moira, phía bắc Victoria, Australia |
| Mount Rowandanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Thành phố Ballarat, miền trung phía tây Victoria, Úc |
| flying rowandanh từ | danh từ | Cây thanh lương trà mọc ký sinh trên cây khác, hoặc từ tường, mái nhà, v.v., từng được tin rằng ở Scandinavia có sức mạnh thần kỳ |
| Rowan Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Morehead. Được đặt theo tên của John Rowan |
| European rowandanh từ | danh từ | Cây Sorbus aucuparia, thường được gọi là thanh lương trà |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cây du núi
- wych-elm, Ulmus glabra.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rowan- rowannahGiấy thông hành hoặc giấy phépdanh từ
- rowanberryQuả hình cầu nhỏ của thanh lương trà hoặc thanh lương trà châu Âu (Sorbus aucuparia), một loài thanh lương trà (Sorbus subg. Sorbus), có nguồn gốc từ hầu hết châu Âu ngoại trừ miền nam xa xôi và Bắc Á; quả có vị đắng và không ăn được nếu chưa nấu chín, nhưng có thể được dùng làm thạch và mứtdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiron
- từ tiếng Bắc Âu cổreynir
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Giữa những tán thông mọc những cây thanh hương trà trĩu quả mọng đỏ rực, và những bụi việt quất có lá sẽ là món mồi ngon cho sâu bướm trắng vào mùa xuân.
- .Cây thanh hương trà đôi khi còn được gọi là cây thanh lương trà núi.
- .Mary có những cây thanh hương trà ở sau vườn.