Dịch

flying rowan

danh từ (noun)
US/ˈflaɪɪŋ ˈɹoʊ.ən/

Nghĩa chính

  1. Cây thanh lương trà mọc ký sinh trên cây khác, hoặc từ tường, mái nhà, v.v., từng được tin rằng ở Scandinavia có sức mạnh thần kỳdanh từA rowan tree growing parasitically on another tree, or from a wall, roof, etc., once believed in Scandinavia to have magical powers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flying rowanDạng gốc (base form)
  2. flying rowansSố nhiều (plural)

AI