Dịch

rounds

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:roundTròn, hình cầu, hình trụ, gần tròn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chuyến khám bệnhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The practice of medical doctors visiting patients in a hospital or in their homes according to a predetermined order.
  2. Tuyến tuần tradanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A route taken by someone in authority.
  3. Đoạn hồi chuông giảm âmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A descending diatonic scale played on a ring of bells.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của roundđộng từthird-person singular simple present indicative of round

Cụm từ (phrase)

medical roundsĐi buồng
rounds of ammunitionLoạt đạn
rounds of applauseTràng vỗ tay
rounds of drinksĐợt đồ uống
rounds of votingVòng bỏ phiếu
get roundsđộng từThành công; nấu ăn
grand roundsdanh từChuyến thị sát của một tướng sĩ quan hoặc chỉ huy, thăm tất cả lính canh dưới quyền chỉ huy của sĩ quan
make the roundsđộng từLuân chuyển từ nơi này đến nơi khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của round
  1. plural of round

Ví dụ

  • .điểm tuần tra hàng giờ của người canh đêm
  • .Tôi không lãng phí các vòng
  • .Tôi không lãng phí các vòng

AI