Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuyến khám bệnhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The practice of medical doctors visiting patients in a hospital or in their homes according to a predetermined order.
- Tuyến tuần tradanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A route taken by someone in authority.
- Đoạn hồi chuông giảm âmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A descending diatonic scale played on a ring of bells.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của roundđộng từthird-person singular simple present indicative of round
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| medical rounds | Đi buồng | |
| rounds of ammunition | Loạt đạn | |
| rounds of applause | Tràng vỗ tay | |
| rounds of drinks | Đợt đồ uống | |
| rounds of voting | Vòng bỏ phiếu | |
| get roundsđộng từ | động từ | Thành công; nấu ăn |
| grand roundsdanh từ | danh từ | Chuyến thị sát của một tướng sĩ quan hoặc chỉ huy, thăm tất cả lính canh dưới quyền chỉ huy của sĩ quan |
| make the roundsđộng từ | động từ | Luân chuyển từ nơi này đến nơi khác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của round
- plural of round
Họ từ (word family)
cùng gốc roundVí dụ
- .điểm tuần tra hàng giờ của người canh đêm
- .Tôi không lãng phí các vòng
- .Tôi không lãng phí các vòng