Dịch

roomer

danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người thuê phòngdanh từA person who rents a room.
  2. Nơi cư trú có số lượng phòng quy địnhdanh từA residence having the specified number of rooms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roomerDạng gốc (base form)
  2. roomersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Ở một khoảng cách lớn hơn
  1. không so sánh (not comparable)Ở một khoảng cách lớn hơn; xa hơnAt a greater distance; farther off.

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , Baldwin's Giovanni's . .
  • .

AI