roomer
danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người thuê phòngdanh từA person who rents a room.
- Nơi cư trú có số lượng phòng quy địnhdanh từA residence having the specified number of rooms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roomerDạng gốc (base form)
- roomersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Ở một khoảng cách lớn hơn
- không so sánh (not comparable)Ở một khoảng cách lớn hơn; xa hơnAt a greater distance; farther off.
Họ từ (word family)
cùng gốc roomerVí dụ
- , , , Baldwin's Giovanni's . .
- .