Dịch

rin

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng rindanh từA coin worth ¹⁄₁₀₀₀ of a Japanese yen, no longer in circulation.

Cụm từ (phrase)

Rin Tin Tindanh từ riêngTên được đặt cho một số chú chó chăn cừu Đức hư cấu có liên quan, đặc biệt là từ những năm 1920 và 1930

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chạy
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To run.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirinnen
  2. từ tiếng Anh cổrinnan“to run”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rinnaną“to run”

Ví dụ

  • "," , " —! , ; witch's , , .[…].""Ngoài ra," anh tiếp tục, "tôi không chắc mình có đúng khi chạy — chạy! Tôi không chạy, tôi đang đi; vậy thì tôi không chắc mình có làm đúng một việc của phù thủy hay không, dù chạy hay đi, thế nên tôi sẽ đứng yên và suy ngẫm về nó."
  • , .Nơi nào có Rin Tin Tin, nơi đó chắc chắn sẽ xảy ra một vụ án mạng.
  • .Rin luôn ngạc nhiên khi cô ấy nhìn thấy tôi.

AI