Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đến hoặc từ bên phảitính từTo or from the right.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rightwardDạng gốc (base form)
- more rightwardSo sánh hơn (comparative)
- most rightwardSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Đến hoặc từ bên phải
- To or from the right.
Xuất hiện ở từ khác
- lefttrái nghĩaHướng sang bên phải; thường dùng ở Bắc Mỹ.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rightwardVí dụ
- Musk’s , , Musk’s “woke-mind-virus, , , .”
- , , , 30 . once-proud “” .
- () .