| reversing geardanh từ | danh từ | Cơ cấu dùng để điều khiển hướng di chuyển của đầu máy hơi nước |
| reversing loopdanh từ | danh từ | Đường vòng được cung cấp nhằm mục đích quay đầu xe lửa hoặc xe điện theo hướng ngược lại. Bản thân các phương tiện không phải lùi lại |
| reversing shaftdanh từ | danh từ | Trục cho phép đảo ngược trật tự luồng hơi đi qua các cửa của động cơ hơi nước |
| reversing valvedanh từ | danh từ | Van của xi lanh đảo chiều |
| reversing leverdanh từ | danh từ | Đòn bẩy trong động cơ hơi nước vận hành van trượt |
| reversing cameradanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với backup camera |
| reversing sidingdanh từ | danh từ | Vách ngăn được cung cấp để kết thúc các chuyến tàu chở khách, thường là tại ga đi qua, nơi tàu có thể dừng giữa các hành trình trước khi quay trở lại theo hướng ngược lại |
| reversing machinedanh từ | danh từ | Máy đúc ở dạng đúc, trong đó bình có thể đảo ngược |