Nghĩa chính
- Đường vòng được cung cấp nhằm mục đích quay đầu xe lửa hoặc xe điện theo hướng ngược lại. Bản thân các phương tiện không phải lùi lạidanh từA loop provided for the purpose of turning a train or tram round to face in the opposite direction. The vehicles themselves do not have to reverse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reversing loopDạng gốc (base form)
- reversing loopsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- car-carrying .