Dịch

retreating

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự rút luidanh từThe act of moving back from something; a retreat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retreatingDạng gốc (base form)
  2. retreatingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

retreating glaciersSông băng thu hẹp

Ví dụ

  • Six-thousand . , , , !Nhưng về những cuộc hành quân và rút lui của Sáu nghìn người này thì không có sử gia Xenophon nào ghi chép lại. Không có gì ngoài một tiếng vo ve không rõ lời của những lời nguyền rủa và cơn cuồng nộ nhọ nồi, tồn tại đầy hoài nghi trong ký ức của các thời đại!
  • .Anh ấy tìm thấy sự khuây khỏa khi lui về góc đọc sách yêu thích của mình.
  • .Băng biển đang thu hẹp lại.

AI