Dịch

rehash

C2động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈɹiːˌhæʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Băm nhỏ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To hash (chop food into small pieces) again.
  2. Nhắc lại, xào lạiđộng từngoại động từ (transitive)To repeat with minor variation.
  3. Đào bới lại chuyện cũđộng từngoại động từ (transitive)To analyze a prior contentious or embarrassing event.
  4. Sự xào xáo lạidanh từSomething reworked, or made up from old materials.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rehashNguyên thể (infinitive)
  2. rehashesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rehashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rehashingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rehash sthxào xáo lại cái gì, viết lại cái gì (không có gì mới)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tính toán lại bảng băm
  1. ngoại động từ (transitive)To recompute the structure of a hash table, taking into account any newly added items.

Ví dụ

  • .Giám đốc điều hành công ty chỉ xào lại một bài phát biểu cho buổi họp báo.
  • .Đừng đào bới lại chuyện chúng ta đã làm tối qua.
  • .Anh ấy viết một bài tiểu luận xào xáo tệ hại từ bài trước.

AI