Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Băm nhỏ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To hash (chop food into small pieces) again.
- Nhắc lại, xào lạiđộng từngoại động từ (transitive)To repeat with minor variation.
- Đào bới lại chuyện cũđộng từngoại động từ (transitive)To analyze a prior contentious or embarrassing event.
- Sự xào xáo lạidanh từSomething reworked, or made up from old materials.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rehash sthxào xáo lại cái gì, viết lại cái gì (không có gì mới)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tính toán lại bảng băm
- ngoại động từ (transitive)To recompute the structure of a hash table, taking into account any newly added items.
Ví dụ
- .Giám đốc điều hành công ty chỉ xào lại một bài phát biểu cho buổi họp báo.
- .Đừng đào bới lại chuyện chúng ta đã làm tối qua.
- .Anh ấy viết một bài tiểu luận xào xáo tệ hại từ bài trước.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa