Dịch

regenerate

C1động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɹiːˈd͡ʒɛnəɹeɪt/nguồnUS/ɹiːˈd͡ʒɛnəɹeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tái tạo, làm mới, phục hồiđộng từngoại động từ (transitive)To construct or create anew, especially in an improved manner.
  2. Hồi sinh, làm hồi sinhđộng từngoại động từ (transitive)To revitalize.
  3. Được tái sinh, hồi tâmtính từkhông so sánh (not comparable)Spiritually reborn.
  4. Người được tái sinh, người hồi tâmdanh từOne who is spiritually reborn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regenerateNguyên thể (infinitive)
  2. regeneratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. regeneratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. regeneratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • regenerate sthphục hồi, tái thiết cái gì
  • regenerate sth/itselftái tạo cái gì/tự tái tạoIf the woodland is left alone, it will regenerate itself in a few years.Nếu khu rừng được để yên, nó sẽ tự tái tạo trong vài năm tới.

Cụm từ (phrase)

self-regeneratingtính từCó khả năng tự tái sinh hoặc bản thân

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Tái sinh
  1. ngoại động từ (transitive)Tái sinh, mọc lạiTo replace lost or damaged tissue.

Ví dụ

  • , / , , / .Tác giả trần gian dòng máu tôi, / Người mà tinh thần trẻ trung, được tái sinh trong tôi, / Nâng tôi lên với sức mạnh gấp đôi.
  • .Cây thạch nam có thể tái sinh tốt nếu được tỉa cành nhẹ nhàng.
  • , ?Nếu thuyết thiết kế thông minh là có thật, tại sao chúng ta không thể mọc lại răng của mình?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhregenerātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI