Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự phục hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rebuilding or restructuring; large scale repair or renewal; revitalisation.
- Sự tái sinh tâm linh, sự hồi tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Spiritual rebirth; the change from a carnal or material life to a pious one
- Sự tái tạo thế giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The renewal of the world at the second coming of Christ.
- Sự hoàn nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which a water softener flushes out minerals extracted from the water supply.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regenerationDạng gốc (base form)
- regenerationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cellular regeneration | Tái tạo tế bào | |
| regeneration process | Quá trình tái sinh | |
| regeneration project | Dự án tái thiết | |
| urban regenerationdanh từ | danh từ | Tái thiết đô thị |
| cell regeneration | Tái tạo tế bào | |
| economic regeneration | Phục hồi kinh tế | |
| tissue regeneration | Tái tạo mô | |
| self-regenerationdanh từ | danh từ | Khả năng tái sinh của bản thân hoặc chính nó |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khả năng tái tạo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khả năng tái tạo, hồi máuThe ability to rapidly heal substantial physical damage to one's body, or to spontaneously restore hit points.
Ví dụ
- .Việc chuyển đổi nhiều tòa nhà công nghiệp cũ thành nhà ở là yếu tố quan trọng trong sự tái sinh.
- ( ).Vòng hồi phục tiêu chuẩn phục hồi một điểm thương mỗi lượt (và cuối cùng sẽ thay thế chiếu khuyết).
- .Các nhà nghiên cứu phát hiện dấu hiệu ở cấp độ tế bào cho thấy tái sinh cơ thể người có thể thực hiện việc tái tạo bộ phận mất trong tương lai.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự tái sinh tâm linh
Họ từ (word family)
cùng gốc regeneration- regenerateTái tạo, làm mới, phục hồiđộng từ, tính từ, danh từ
- unregenerateMà không thể chuyển hóa được trong tâm trí và tinh thầntính từ
- regenerationalLiên quan đến tái sinhtính từ
- regenerationismPhong trào trí tuệ và chính trị ở Tây Ban Nha vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20, nhằm tìm cách thực hiện một nghiên cứu khoa học khách quan về nguyên nhân khiến Tây Ban Nha suy tàn với tư cách là một quốc gia và đề xuất các biện pháp khắc phụcdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhregenerātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha