Dịch

regeneration

B2danh từ (noun)
US/ɹiˈdʒɛnɚˈeɪʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự phục hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rebuilding or restructuring; large scale repair or renewal; revitalisation.
  2. Sự tái sinh tâm linh, sự hồi tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Spiritual rebirth; the change from a carnal or material life to a pious one
  3. Sự tái tạo thế giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The renewal of the world at the second coming of Christ.
  4. Sự hoàn nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which a water softener flushes out minerals extracted from the water supply.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regenerationDạng gốc (base form)
  2. regenerationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cellular regenerationTái tạo tế bào
regeneration processQuá trình tái sinh
regeneration projectDự án tái thiết
urban regenerationdanh từTái thiết đô thị
cell regenerationTái tạo tế bào
economic regenerationPhục hồi kinh tế
tissue regenerationTái tạo mô
self-regenerationdanh từKhả năng tái sinh của bản thân hoặc chính nó

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Khả năng tái tạo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khả năng tái tạo, hồi máuThe ability to rapidly heal substantial physical damage to one's body, or to spontaneously restore hit points.

Ví dụ

  • .Việc chuyển đổi nhiều tòa nhà công nghiệp cũ thành nhà ở là yếu tố quan trọng trong sự tái sinh.
  • ( ).Vòng hồi phục tiêu chuẩn phục hồi một điểm thương mỗi lượt (và cuối cùng sẽ thay thế chiếu khuyết).
  • .Các nhà nghiên cứu phát hiện dấu hiệu ở cấp độ tế bào cho thấy tái sinh cơ thể người có thể thực hiện việc tái tạo bộ phận mất trong tương lai.

AI