regenerative
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có tính tái sinh, phục hồitính từThat serves to regenerate.
- Thuộc mạch hồi tiếptính từBeing a kind of circuit, much used in radio receivers, that allows an electronic signal to be amplified many times through a feedback loop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regenerativeDạng gốc (base form)
- more regenerativeSo sánh hơn (comparative)
- most regenerativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| regenerative medicinedanh từ | danh từ | Thuốc thay thế hoặc tái tạo tế bào, mô hoặc cơ quan của con người để khôi phục hoặc thiết lập chức năng bình thường |
| regenerative feedbackdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với positive feedback |
| regenerative brakingdanh từ | danh từ | Dạng phanh được sử dụng trên một số xe điện kết hợp với hệ thống phanh chính, trong đó động năng từ phanh được chuyển thành điện năng và đưa trở lại nguồn điện bằng cách sử dụng động cơ kéo làm máy phát điện |
| regenerative furnacedanh từ | danh từ | Lò có thiết bị tái sinh trong đó khí dùng làm nhiên liệu và không khí để hỗ trợ quá trình đốt cháy được làm nóng; lò Siemens |
| regenerative thermal oxidizerdanh từ | danh từ | Loại chất oxy hóa nhiệt để xử lý các loại chất gây ô nhiễm không khí, đặc biệt là VOC và mùi, bằng cách đốt khí trong lò ở nhiệt độ khoảng 800°C trong khoảng 1 giây, đồng thời thu hồi gần như toàn bộ nhiệt sinh ra từ quá trình đốt các chất ô nhiễm nói trên để làm nóng trước không khí bị ô nhiễm đi vào bằng bộ trao đổi nhiệt bằng gốm, nhờ đó giảm đáng kể chi phí năng lượng. Thường được gọi là RTO |
Ví dụ
- Atala , . Atala , pre-menopausal .Anthony Atala là giám đốc Viện Y học Tái tạo Wake Forest ở Winston-Salem, Bắc Carolina. Atala cho biết bệnh đa nang buồng trứng cũng thường gặp ở phụ nữ lớn tuổi chuẩn bị mãn kinh.
- , body’s .Các nhà khoa học đã nói về tương lai của y học tái tạo, kết hợp khả năng tự chữa lành của cơ thể với tiến bộ trong kỹ thuật y sinh.
- 3 .Các nhà khoa học tại Viện Y học Tái tạo Wake Forest đang nghiên cứu các cơ quan nội tạng người được in sinh học 3D.
Họ từ (word family)
cùng gốc regenerativeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạirégénératif
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha