Dịch

regenerative

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tính tái sinh, phục hồitính từThat serves to regenerate.
  2. Thuộc mạch hồi tiếptính từBeing a kind of circuit, much used in radio receivers, that allows an electronic signal to be amplified many times through a feedback loop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regenerativeDạng gốc (base form)
  2. more regenerativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most regenerativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

regenerative medicinedanh từThuốc thay thế hoặc tái tạo tế bào, mô hoặc cơ quan của con người để khôi phục hoặc thiết lập chức năng bình thường
regenerative feedbackdanh từĐồng nghĩa với positive feedback
regenerative brakingdanh từDạng phanh được sử dụng trên một số xe điện kết hợp với hệ thống phanh chính, trong đó động năng từ phanh được chuyển thành điện năng và đưa trở lại nguồn điện bằng cách sử dụng động cơ kéo làm máy phát điện
regenerative furnacedanh từLò có thiết bị tái sinh trong đó khí dùng làm nhiên liệu và không khí để hỗ trợ quá trình đốt cháy được làm nóng; lò Siemens
regenerative thermal oxidizerdanh từLoại chất oxy hóa nhiệt để xử lý các loại chất gây ô nhiễm không khí, đặc biệt là VOC và mùi, bằng cách đốt khí trong lò ở nhiệt độ khoảng 800°C trong khoảng 1 giây, đồng thời thu hồi gần như toàn bộ nhiệt sinh ra từ quá trình đốt các chất ô nhiễm nói trên để làm nóng trước không khí bị ô nhiễm đi vào bằng bộ trao đổi nhiệt bằng gốm, nhờ đó giảm đáng kể chi phí năng lượng. Thường được gọi là RTO

Ví dụ

  • Atala , . Atala , pre-menopausal .Anthony Atala là giám đốc Viện Y học Tái tạo Wake Forest ở Winston-Salem, Bắc Carolina. Atala cho biết bệnh đa nang buồng trứng cũng thường gặp ở phụ nữ lớn tuổi chuẩn bị mãn kinh.
  • , body’s .Các nhà khoa học đã nói về tương lai của y học tái tạo, kết hợp khả năng tự chữa lành của cơ thể với tiến bộ trong kỹ thuật y sinh.
  • 3 .Các nhà khoa học tại Viện Y học Tái tạo Wake Forest đang nghiên cứu các cơ quan nội tạng người được in sinh học 3D.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạirégénératif

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI