Dịch

reflecting

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự phản chiếudanh từAn instance of reflection (in any sense).
  2. Được phản chiếutính từThat has been reflected (of light, sound etc.); undergoing reflection.
  3. Phản chiếutính từThat reflects.
  4. Có khả năng phản chiếuđộng từpresent participle and gerund of reflect

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reflectingDạng gốc (base form)
  2. reflectingsSố nhiều (plural)
  3. more reflectingSo sánh hơn (comparative)
  4. most reflectingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

reflecting pooldanh từHồ phản chiếu
reflecting surfaceBề mặt phản xạ
reflecting telescopedanh từKính thiên văn phản xạ
reflecting circledanh từDụng cụ thiên văn để đo các góc, giống như kính lục phân hoặc góc phần tư Hadley, bằng sự phản xạ ánh sáng từ hai gương phẳng mà nó mang theo, và khác với kính lục phân chủ yếu ở chỗ có toàn bộ một vòng tròn
reflecting microscopedanh từMột kính hiển vi có vật kính gồm hai gương, một gương lồi và một gương lõm; nó không bị quang sai màu
non-reflectingChưa có nghĩa
reflecting galvanometerChưa có nghĩa
reflecting goniometerChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Có gương phản chiếu
  1. Having a component that reflects light.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự phản chiếu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , .Sảnh Nhện giãn ra rồi co lại, những sợi tơ đánh lừa thị giác, những khoảng cách dịch chuyển, dâng trào về phía trước hoặc sụp đổ, theo những hình ảnh phản chiếu ảo ảnh của mặt trăng.
  • một hồ phản chiếu
  • một kính thiên văn phản xạ

AI