Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự phản chiếudanh từAn instance of reflection (in any sense).
- Được phản chiếutính từThat has been reflected (of light, sound etc.); undergoing reflection.
- Phản chiếutính từThat reflects.
- Có khả năng phản chiếuđộng từpresent participle and gerund of reflect
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reflectingDạng gốc (base form)
- reflectingsSố nhiều (plural)
- more reflectingSo sánh hơn (comparative)
- most reflectingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reflecting pooldanh từ | danh từ | Hồ phản chiếu |
| reflecting surface | Bề mặt phản xạ | |
| reflecting telescopedanh từ | danh từ | Kính thiên văn phản xạ |
| reflecting circledanh từ | danh từ | Dụng cụ thiên văn để đo các góc, giống như kính lục phân hoặc góc phần tư Hadley, bằng sự phản xạ ánh sáng từ hai gương phẳng mà nó mang theo, và khác với kính lục phân chủ yếu ở chỗ có toàn bộ một vòng tròn |
| reflecting microscopedanh từ | danh từ | Một kính hiển vi có vật kính gồm hai gương, một gương lồi và một gương lõm; nó không bị quang sai màu |
| non-reflecting | Chưa có nghĩa | |
| reflecting galvanometer | Chưa có nghĩa | |
| reflecting goniometer | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Có gương phản chiếu
- Having a component that reflects light.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự phản chiếu
Họ từ (word family)
cùng gốc reflecting- reflectinglySuy nghĩ, ngẫm nghĩtrạng từ
- hyperreflectingPhản ánh nhiều hơn bình thườngtính từ
- antireflectingNgăn chặn sự phản chiếu từ bề mặt của nótính từ
- unreflectingKhông suy ngẫm hoặc suy nghĩ về hành động, lời nói, kết luận của mình, v.v; (của một hành động, tuyên bố, kết luận, v.v.) được thực hiện mà không cần suy nghĩ hay suy nghĩ. (của một người)tính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , .Sảnh Nhện giãn ra rồi co lại, những sợi tơ đánh lừa thị giác, những khoảng cách dịch chuyển, dâng trào về phía trước hoặc sụp đổ, theo những hình ảnh phản chiếu ảo ảnh của mặt trăng.
- một hồ phản chiếu
- một kính thiên văn phản xạ