Dịch

reflecting pool

danh từ (noun)
US/ɹɪˈflɛktɪŋ ˈpul/

Nghĩa chính

  1. Hồ phản chiếudanh từA water feature consisting of a shallow pool of water with a reflective surface, undisturbed by fountain jets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reflecting poolDạng gốc (base form)
  2. reflecting poolsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , gas-storage , city’s , “ ” — — Capitol’s .Những khu phố công nghiệp bao gồm những túp lều cư trú và chuồng ngựa, ống khói nhả khói và một bể chứa khí khổng lồ, nhà thổ sang trọng nhất thành phố, cùng một con hẻm bùn gọi là 'Ngõ Chấy' — như loài ký sinh hút máu — mọc lên ngay bên kia hồ phản chiếu của Đồi Capitol.

AI