ree
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đợt thời tiết bất ổndanh từA period of stormy or unsettled weather, especially one occurring somewhat predictably at a particular time of year.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reeDạng gốc (base form)
- reesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| O'Reedanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ |
| ree-rawtính từ | tính từ | Bừa bộn; hỗn loạn; rối loạn |
| Ree groupdanh từ | danh từ | Nhóm loại Lie trên một trường hữu hạn được xây dựng từ tính tự cấu hình đặc biệt của sơ đồ Dynkin đảo ngược hướng của nhiều liên kết, khái quát hóa nhóm Suzuki |
| riddle me reedanh từ | danh từ | Câu đố, câu đố bằng lời nói |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Trạng thái say sưa
- A state of befuddlement; intoxication.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạirei
- từ tiếng Anh cổhrēoh“rough, fierce, wild, angry, disturbed, troubled, stormy, tempestuous”
- từ tiếng German nguyên thủy*hreuhaz“bad, wild”
danh từ
- từ tiếng Bắc Âu cổhríð“storm”
Ví dụ
- "" ( ), Buggle , , Simmer-mill .Có ba trận 'Rees' (bão tố dữ dội), gồm Buggle Ree, Beltane Ree và Simmer-mill Ree.
- " ,", , " ree-brained , , ."'Tôi thấy,' tôi nói, 'hắn là một tên quỷ đầu óc cuồng loạn, nhưng chẳng bận tâm gì, vì người Anh nào ra nước ngoài cũng thế.'
- " , , ."Một trong những nhân chứng kể lại rằng đã nhìn thấy vị thẩm phán điềm đạm này 'khi ngồi ghế xét xử, trông ông có vẻ ngà ngà say, như thể đã uống say từ tối hôm trước.'