Nghĩa chính
- Sự phân phối lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of changing the distribution of resources.
- Sự phân phối tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The further distribution of something received or purchased.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redistributionDạng gốc (base form)
- redistributionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| redistribution of wealthdanh từ | danh từ | Tái phân phối của cải |
| route redistributiondanh từ | danh từ | Việc trao đổi thông tin định tuyến trên bộ định tuyến giữa các giao thức định tuyến khác nhau |
| body fat redistribution syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý có đặc điểm là mất mỡ (hoặc đôi khi tăng mỡ), thường ở má hoặc mặt và thường ở bệnh nhân HIV/AIDS đang điều trị bằng thuốc kháng vi-rút |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc redistributionNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Việc phân phối lại tài sản giữa người giàu và người nghèo đã được thử nghiệm nhiều lần.
- .Việc phân phối lại phần mềm này dưới bất kỳ hình thức nào đều bị cấm.
- 1980.Đã có một sự phân phối lại tài sản lớn kể từ năm 1980.