Nghĩa chính
- Phân phối lạiđộng từngoại động từ (transitive)To distribute again.
- Phân phối lại, phân bổ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To distribute differently.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redistributeNguyên thể (infinitive)
- redistributesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- redistributedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- redistributingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- redistribute sth from sb/sth to sb/sthphân phối lại cái gì từ ai/cái gì sang ai/cái gìWealth needs to be redistributed from the rich to the poor.Cần phân phối lại tài sản từ người giàu sang người nghèo.
- redistribute sth to sb/sthphân phối lại cái gì cho ai/cái gìa system that redistributes tax revenue to poorer regionsmột hệ thống phân phối lại doanh thu thuế cho các vùng nghèo hơn
- redistribute sthphân phối lại cái gìpolicies that redistribute resources in the rural economycác chính sách phân phối lại nguồn lực trong nền kinh tế nông thôn
- redistribute sth among sbphân phối lại cái gì cho aito redistribute land among small farmersphân phối lại đất đai cho các nông dân nhỏ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc redistributeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . 6 12 .Bạn có nghĩ Tom vẫn có thể sửa đổi được không?
- .Những khẩu súng AK-47 giao nộp sẽ được đăng ký vào cơ sở dữ liệu trước khi phân phối lại cho các đơn vị mới khi Iraq tiếp quản nhiệm vụ an ninh từ lực lượng do Mỹ dẫn đầu
- .Thuốc của tôi cũng phân bổ lại lượng mỡ trong cơ thể. Tôi đã tăng từ size 6 lên size 12 phần trên cơ thể trong hai tháng