Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hình dáng nhỏ của một người đàn ông đang đứng được chiếu sáng màu đỏ trên đèn giao thông ở lối qua đường dành cho người đi bộ, cho biết việc băng qua đường là không an toàndanh từA small figure of a standing man illuminated in red on a traffic light at a pedestrian crossing, indicating that it is not safe to cross the road.
- Dùng theo nghĩa đen, xem red, mandanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see red, man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- red manDạng gốc (base form)
- red men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red man syndromedanh từ | danh từ | Phản ứng truyền dịch với vancomycin, gây đỏ bừng da và phát ban đỏ ở phần trên cơ thể |
| red mangedanh từ | danh từ | Bệnh ghẻ demodex |
| red manganesedanh từ | danh từ | rhodochrositechưa dịch |
| red manganese oxidedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với manganomanganic oxide |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Mỹ da đỏ
- Người Mỹ da đỏ; một người Mỹ bản xứAn American Indian; a Native American.