Dịch

red man

danh từ (noun)
UK/ˈɹɛd ˈman/US/ˈɹɛd ˈmæn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hình dáng nhỏ của một người đàn ông đang đứng được chiếu sáng màu đỏ trên đèn giao thông ở lối qua đường dành cho người đi bộ, cho biết việc băng qua đường là không an toàndanh từA small figure of a standing man illuminated in red on a traffic light at a pedestrian crossing, indicating that it is not safe to cross the road.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem red, mandanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see red, man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. red manDạng gốc (base form)
  2. red men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

red man syndromedanh từPhản ứng truyền dịch với vancomycin, gây đỏ bừng da và phát ban đỏ ở phần trên cơ thể
red mangedanh từBệnh ghẻ demodex
red manganesedanh từrhodochrositechưa dịch
red manganese oxidedanh từĐồng nghĩa với manganomanganic oxide

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người Mỹ da đỏ
  1. Người Mỹ da đỏ; một người Mỹ bản xứAn American Indian; a Native American.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .

AI