Dịch

rebuff

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự phản kháng hoặc từ chối đột ngộtdanh từA sudden resistance or refusal.
  2. Phản ứng, hoặc đánh trảdanh từRepercussion, or beating back.
  3. Cự tuyệtđộng từngoại động từ (transitive)To refuse; to offer sudden or harsh resistance; to turn down or shut out.
  4. Buff lạiđộng từngoại động từ (transitive)To buff again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rebuffNguyên thể (infinitive)
  2. rebuffsSố nhiều (plural)
  3. rebuffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rebuffingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rebuff sthcự tuyệt cái gì, khước từ cái gì

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Pháprebuffer
  2. từ tiếng Pháp trung đạirebuffer
  3. từ tiếng Ýribuffare
động từ

re-buff

Ví dụ

  • .. , Inacio , Venezuela's 28 .
  • “ — , ?” 30- , .

AI