Dịch

ready-made

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có sẵn hoặc được sản xuất trước đó và phù hợp để sử dụng mà không cần chuẩn bị hoặc sửa đổi thêm; có thể so sánh được với lượng chuẩn bị cần thiếttính từPreexisting or made previously and suitable for use without further preparation or modification; comparable with regard to the amount of preparation required.
  2. Được thực hiện trước theo một đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩntính từkhông so sánh (not comparable)Made in advance to a standard specification.
  3. Được làm hoặc chuẩn bị trước và sử dụng thường xuyên hoặc theo thói quen mà không có suy nghĩ ban đầutính từMade or prepared in advance and used regularly or habitually without original thought.
  4. Vật làm sẵndanh từA ready-made object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ready-madeDạng gốc (base form)
  2. ready-madesSố nhiều (plural)
  3. more ready-madeSo sánh hơn (comparative)
  4. most ready-madeSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với found object
  1. Synonym of found object.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

readymade

  1. từ tiếng Anh trung đạiredye made

Ví dụ

  • , .
  • 50% [ ] .
  • […] , , .

AI