Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pre-cooked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nấu chín một phần hoặc hoàn toàn trước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Partially or completely cooked in advance.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
precook
Nguồn gốc
(etymology)
pre-
+
cooked
Ví dụ
Pre-cooked
food
manufacturers
give
the
consumer
the
impression
that
they
themselves
prepare
the
food
.
AI
1
Nấu chín một phần hoặc hoàn toàn trước
1
Nấu chín một phần hoặc hoàn toàn trước
1
Nấu chín một phần hoặc hoàn toàn trước