rayon
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sợi ra-y-on, tơ nhân tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A manufactured regenerated cellulosic fiber.
- Vùng bán kínhdanh từA circular area whose extent is measured by the length of the radius of the circle which bounds it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rayonDạng gốc (base form)
- rayonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inter-rayontính từ | tính từ | Giữa các khẩu phần ăn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tia sáng
- Tia sáng, chùm sángA ray or beam of light.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tôi thấy mình ở trong khu vực bán kính của hắn tại Newcastle, một trong các căn cứ hậu cần của hắn.
- , .Các tia sáng mặt trời chúng ta thấy đang suy giảm cường độ.
- .Trong vòng bán kính một số dặm nhất định.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa