Dịch

rayon

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sợi ra-y-on, tơ nhân tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A manufactured regenerated cellulosic fiber.
  2. Vùng bán kínhdanh từA circular area whose extent is measured by the length of the radius of the circle which bounds it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rayonDạng gốc (base form)
  2. rayonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

inter-rayontính từGiữa các khẩu phần ăn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tia sáng
  1. Tia sáng, chùm sángA ray or beam of light.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Tôi thấy mình ở trong khu vực bán kính của hắn tại Newcastle, một trong các căn cứ hậu cần của hắn.
  • , .Các tia sáng mặt trời chúng ta thấy đang suy giảm cường độ.
  • .Trong vòng bán kính một số dặm nhất định.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

raycotton

  1. mượn từ tiếng Pháprayon“a beam of light, ray”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirayon
  2. từ tiếng Pháp cổrai
  3. từ tiếng Latinhrādius

AI