viscose
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất lỏng nhớt màu nâu cam thu được bằng cách xử lý hóa học cellulose và được sử dụng làm cơ sở sản xuất rayon và màng cellulosedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A viscous orange-brown liquid obtained by chemical treatment of cellulose and used as the basis of manufacturing rayon and cellulose film.
- Loại vải được làm từ vật liệu nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fabric made from this material.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- viscoseDạng gốc (base form)
- viscosesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- […] .