Dịch

raincoat

A2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Áo mưadanh từA waterproof coat to be worn in the rain; (loosely) any coat or jacket with this purpose.
  2. Bao cao sudanh từA condom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raincoatDạng gốc (base form)
  2. raincoatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wear a raincoatMặc áo mưa
raincoat brigadedanh từNhóm đàn ông chung chung quan tâm đến sự nhếch nhác hoặc nội dung khiêu dâm; mấy ông già bẩn thỉu

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , Israel’s , : “ .”Nói trước đám biểu tình, một số người mặc áo mưa trong khi những người khác đeo keffiyeh để ủng hộ người Palestine giữa cuộc chiến tranh tàn khốc của Israel ở Gaza, một người biểu tình nói: “Mọi tổng thống lên nắm quyền đều đã làm thất vọng công nhân.
  • , / , !Moe nói anh sẽ đi trước, tôi nói tôi sẽ đi tiếp / Đây, lấy bao cao su này và quan hệ an toàn!
  • .Bạn mặc một bộ vest đẹp nhưng bạn phải mặc áo mưa vào vì trời bắt đầu mưa rồi đấy.

AI