ragtag
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Xấu xí, tồi tàn hoặc trong tình trạng hư hỏngtính từUnkempt, shabby, or in a state of disrepair.
- Rất đa dạng; có thành phần không đều và không giống nhautính từVery diverse; having irregular and dissimilar components.
- Lớp người nghèo; những người khố rách áo ôm ((cũng) ragtag and bobtain)danh từA shabby, unkempt person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ragtagDạng gốc (base form)
- ragtagsSố nhiều (plural)
- more ragtagSo sánh hơn (comparative)
- most ragtagSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .
- , , , .
- , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)