Dịch

ragtag

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xấu xí, tồi tàn hoặc trong tình trạng hư hỏngtính từUnkempt, shabby, or in a state of disrepair.
  2. Rất đa dạng; có thành phần không đều và không giống nhautính từVery diverse; having irregular and dissimilar components.
  3. Lớp người nghèo; những người khố rách áo ôm ((cũng) ragtag and bobtain)danh từA shabby, unkempt person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ragtagDạng gốc (base form)
  2. ragtagsSố nhiều (plural)
  3. more ragtagSo sánh hơn (comparative)
  4. most ragtagSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .
  • , , , .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI