Dịch

quicksand

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cát lúndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wet sand that appears firm but in which things readily sink, often found near rivers or coasts.
  2. Cạm bẫy, tình thế hiểm nghèodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything that metaphorically pulls one down or buries one; a treacherous, risky danger

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quicksandDạng gốc (base form)
  2. quicksandsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

quick“living”sand

  1. từ tiếng Anh trung đạiquyksande
  2. từ tiếng Anh cổcwecesand“quicksand”

Ví dụ

  • , .Chân tôi bị lún sâu vào cát lún, và tôi càng vùng vẫy thì càng bị chìm sâu hơn
  • những cạm bẫy của tuổi trẻ
  • Yanni's .Nhà của Yanni được xây trên cát lún

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI