Dịch

quenching

C1danh từ (noun)
UK/ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự triệt tiêu tính chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extinction of any of several physical properties.
  2. Sự tôi kim loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rapid cooling of a hot metal object, by placing it in a liquid, in order to harden it.
  3. Sự tắt sao, sự mất khí lạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process in which a galaxy loses cold gas, thus strongly suppressing star formation.
  4. Sự tiêu tán năng lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dissipation of energy from light in excess of what can be used for photosynthesis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quenchingDạng gốc (base form)
  2. quenchingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

thirst-quenchingtính từThỏa mãn hoặc giảm bớt cơn khát
quenching frequencyChưa có nghĩa
quenching stressChưa có nghĩa
quenching oilChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquenchinge
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquenching

Ví dụ

  • , .Khi bạn cảm thấy cơn khát nước dâng trào lấn át, thì nước là thứ vô địch để giải khát.
  • , .Khi bạn cần giải khát, nước là lựa chọn tuyệt vời nhất để làm dịu cơn khát của bạn.
  • .Không có lựa chọn nào tốt hơn nước để giải khát khi bạn cảm thấy rất khát.

AI