Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
saciante
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dập tắt; xoa dịu
tính từ
quenching; appeasing
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
saciante
Dạng gốc
(base form)
saciante
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
quenching
Sự triệt tiêu tính chất
Ví dụ
Como
aliados
nutricionales
a
la
hora
de
conseguir
un
vientre
liso
en
poco
tiempo
,
son
recomendables
los
lácteos
sin
lactosa
,
el
té
negro
,
el
chocolate
negro
,
que
ayuda
a
una
digestión
pausada
y
es
saciante
.
AI
1
Dập tắt
1
Dập tắt
1
Dập tắt