Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dequenching
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự xuất hiện trở lại của huỳnh quang đã bị dập tắt trước đó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The reappearance of previously-quenched fluorescence.
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
quenching
Ví dụ
As
shown
in
Fig
5
A
,
no
fluorescence
dequenching
was
detected
when
cells
individually
expressing
HPIV
3
F
protein
or
vector
were
incubated
with
R
18-
labeled
RBCs
in
this
assay
(
hotpink
curve
or
green
curve
).
AI
1
Sự xuất hiện trở lại của huỳnh quang đã bị dập tắt trước đó
1
Sự xuất hiện trở lại của huỳnh quang đã bị dập tắt trước đó
1
Sự xuất hiện trở lại của huỳnh quang đã bị dập tắt trước đó