Dịch

selfquenching

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự dập tắt một nguyên tử bị kích thích (v.v.) bằng cách tương tác với một nguyên tử khác cùng loại ở trạng thái cơ bảndanh từkhông đếm được (uncountable)The quenching of an excited atom (etc) by interaction with another of the same type of atom in the ground state

Nguồn gốc (etymology)

AI