selfquenching
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự dập tắt một nguyên tử bị kích thích (v.v.) bằng cách tương tác với một nguyên tử khác cùng loại ở trạng thái cơ bảndanh từkhông đếm được (uncountable)The quenching of an excited atom (etc) by interaction with another of the same type of atom in the ground state