Nghĩa chính
- Hình kim tự tháptính từkhông so sánh (not comparable)Pyramid-shaped.
- Tứ giáctính từkhông so sánh (not comparable)Tetragonal.
- Hình chópdanh từOne of the carpal bones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pyramidalDạng gốc (base form)
- pyramidalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pyramidal celldanh từ | danh từ | Loại tế bào thần kinh đa cực được tìm thấy ở các vùng não bao gồm vỏ não, vùng hải mã và hạch hạnh nhân |
| pyramidal tractdanh từ | danh từ | Tập hợp chính các sợi trục truyền xung thần kinh từ vỏ não vận động đến tủy sống |
| pyramidal neurondanh từ | danh từ | Bất kỳ tế bào thần kinh lớn, hình tam giác nào ở vỏ não truyền xung động đến các cơ có chủ ý |
| pyramidal numberdanh từ | danh từ | Một số đại diện cho số phần tử trong một kim tự tháp có số cạnh và lớp nhất định |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .