Dịch

pyramidal

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/pɪˈɹæm.ɪ.dl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hình kim tự tháptính từkhông so sánh (not comparable)Pyramid-shaped.
  2. Tứ giáctính từkhông so sánh (not comparable)Tetragonal.
  3. Hình chópdanh từOne of the carpal bones.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pyramidalDạng gốc (base form)
  2. pyramidalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pyramidal celldanh từLoại tế bào thần kinh đa cực được tìm thấy ở các vùng não bao gồm vỏ não, vùng hải mã và hạch hạnh nhân
pyramidal tractdanh từTập hợp chính các sợi trục truyền xung thần kinh từ vỏ não vận động đến tủy sống
pyramidal neurondanh từBất kỳ tế bào thần kinh lớn, hình tam giác nào ở vỏ não truyền xung động đến các cơ có chủ ý
pyramidal numberdanh từMột số đại diện cho số phần tử trong một kim tự tháp có số cạnh và lớp nhất định

Ví dụ

  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

pyramid-al

  1. từ tiếng Anh trung đạipiramidal
  2. từ tiếng Latinh trung đạipȳramidālis

AI