Nghĩa chính
- Hình nêmtính từkhông so sánh (not comparable)Having the form of a wedge; wedge-shaped, especially with a tapered end.
- Viết bằng chữ hình nêmtính từkhông so sánh (not comparable)Written in the cuneiform writing system.
- Chữ hình nêmdanh từAn ancient Mesopotamian writing system, adapted within several language families, originating as pictograms in Sumer around the 30th century BC, evolving into more abstract and characteristic wedge shapes formed by a blunt reed stylus on clayen tablets.
- Xương hình nêmdanh từA wedge-shaped bone, especially a cuneiform bone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuneiformDạng gốc (base form)
- cuneiformsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuneiform bonedanh từ | danh từ | Bất kỳ một trong ba xương hình nêm của bàn chân |
| medial cuneiform bonedanh từ | danh từ | Một trong những xương hình nêm của bàn chân |
| lateral cuneiform bonedanh từ | danh từ | Một trong ba xương hình nêm của bàn chân |
| intermediate cuneiform bonedanh từ | danh từ | Một trong ba xương hình nêm của bàn chân |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcunéiforme
- mượn từ tiếng Latinh mớicuneifōrmis
- từ tiếng Latinhcuneus“wedge”
Ví dụ
- (. ., . 241).Chiếc lá hình nêm không phải là dạng đầu hình trái tim đặc trưng.
- , , , , .Ở đó, nó vốn là chữ viết thông thường trái ngược với chữ viết hình nêm chính thức dùng cho mọi tài liệu, hợp đồng chính thức, v.v.
- .Bảng chữ cái hình nêm do người Sumer phát minh đã được sử dụng bởi nhiều ngôn ngữ ở Cận Đông cổ đại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cuneiformNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha