Ugaritic
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ Semitic Tây Bắc của thành phố cổ Ugarit ở Syria. Tuyệt chủng từ năm 1100 trước CN, nó được viết bằng chữ hình nêmdanh từ riêngThe Northwest Semitic language of the ancient city of Ugarit in Syria. Extinct since 1100 B.C.E., it was written in cuneiform.
- Liên quan đến thành phố cổ hoặc ngôn ngữ của Ugarittính từOf or pertaining to the ancient city or language of Ugarit.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha