Dịch

pyramid

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɪɹ.ə.mɪd/US/ˈpɪɹəmɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Hình chópdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ancient massive construction with a square or rectangular base and four triangular sides meeting in an apex, such as those built as tombs in Egypt or as bases for temples in Mesoamerica.
  2. Công trình hình kim tự thápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A construction in the shape of a pyramid, usually with a square or rectangular base.
  3. Mô hình kim tự tháp, cơ cấu hình thápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any structure or diagram with many members at the bottom and progressively fewer towards the top.
  4. Xếp hình chóp, xếp thành hình thápđộng từTo build up or be arranged in the form of a pyramid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pyramidNguyên thể (infinitive)
  2. pyramidsSố nhiều (plural)
  3. pyramidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pyramidingPhân từ I (present participle)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Hình chóp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A solid with triangular lateral faces and a polygonal (often square or rectangular) base.

Ví dụ

  • [] , , 21 , 30 .Các chủ sở hữu của Doddington Hall tại Lincolnshire đã đưa công trình trang trí kỳ lạ này vào thế kỷ 21 bằng việc xây một kim tự tháp cao 30 foot trong khuôn viên dinh thự thời Elizabeth.
  • , , .Công ty được tổ chức theo mô hình kim tự tháp, với một tổng giám đốc phụ trách bốn giám đốc, mỗi người đứng đầu một phòng ban.
  • .Các thùng sơn được xếp thành những đống hình chóp ngay ngắn dọc theo sàn bê tông.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháppyramide
  2. từ tiếng Pháp cổpiramide
  3. từ tiếng Latinhpyramis

Ngôn ngữ khác

AI