Dịch

pyramidalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng có hình dạng hoặc cấu trúc hình kim tự thápdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being pyramidal in form or structure.
  2. Nhóm các bất thường do tổn thương đường kim tự thápdanh từkhông đếm được (uncountable)A group of abnormalities caused by damage to the pyramidal tract.

Nguồn gốc (etymology)

AI