pyramidalism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng có hình dạng hoặc cấu trúc hình kim tự thápdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being pyramidal in form or structure.
- Nhóm các bất thường do tổn thương đường kim tự thápdanh từkhông đếm được (uncountable)A group of abnormalities caused by damage to the pyramidal tract.