pumice
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đá bọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light, porous type of pyroclastic igneous rock, formed during explosive volcanic eruptions when liquid lava is ejected into water or air as a froth containing masses of gas bubbles, which are frozen into the rock as the lava solidifies.
- Đánh bóng bằng đá bọt; mài bằng đá bọtđộng từngoại động từ (transitive)To abrade or roughen with pumice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pumice stonedanh từ | danh từ | Miếng đá bọt |
| pumice raftdanh từ | danh từ | Tập hợp các đá bọt tạo thành một hòn đảo đá và cát nổi, vì đá bọt nhẹ hơn nước |
| pumice lacquercụm từ | cụm từ | Sơn mài |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổpomis“pumice stone”
- từ tiếng Latinhpūmex“pumice stone”
Cùng gốc (doublet)pounce
Ví dụ
- - - , - dry-skin .Gió thổi sát mặt đất - nó cắm rễ vào đám cỏ bụi - trườn dọc đường, đến nỗi bụi đá bọt trắng xoáy vào mặt chúng tôi - đọng lại và lướt qua chúng tôi và giống như một cơn ngứa da khô muốn phát triển trên cơ thể chúng tôi.
- .Đá bọt nhám có thể làm trầy da.
- ?Đây có phải là đá bọt không?
Họ từ (word family)
cùng gốc pumiceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha