Nghĩa chính
- Bắt nguồn từ tâm lýtính từkhông so sánh (not comparable)Originating from or caused by state of mind; having a psychological rather than a physiological cause.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| psychogenic paindanh từ | danh từ | Nỗi đau thể xác do các yếu tố tinh thần, cảm xúc hoặc hành vi gây ra, tăng lên hoặc kéo dài |
| psychogenic alopeciadanh từ | danh từ | Loại rụng lông ảnh hưởng đến mèo nhà, do căng thẳng tâm lý |
| psychogenic nonepileptic seizuredanh từ | danh từ | Giai đoạn giống như một cơn động kinh nhưng không phải do hoạt động điện bất thường trong não gây ra |
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc psychogenicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha