Dịch

psychogenicity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc đặc tính của bệnh tâm lý, tức là (của một căn bệnh) có nguyên nhân tâm lýdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or property of being psychogenic, i.e. (of an illness) having a psychological aetiology.

Nguồn gốc (etymology)

AI