psychoanalysis
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phân tâm họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A family of theories and methods within the field of psychotherapy that work to find connections among patients' unconscious mental processes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- psychoanalysisDạng gốc (base form)
- psychoanalyses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- analysisdễ nhầmMột mục chuyên ngành trong tâm lý, khác với nghĩa phân tích nói chung.
Họ từ (word family)
cùng gốc psychoanalysisVí dụ
- , , , .Chắc chắn là bạn đã biết điều này, đó là phân tâm học là phương pháp điều trị y tế cho bệnh nhân thần kinh.
- .Freud được gọi là cha đẻ của ngành phân tâm học.
- .Freud là người sáng lập ra phân tâm học.