psychoanalyst
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà phân tâm học, nhà phân tích tâm lýdanh từA practitioner of psychoanalysis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- psychoanalystDạng gốc (base form)
- psychoanalystsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Ông ấy trở thành một nhà phân tâm học.
- .Tom thuyết phục Mary đi gặp một nhà phân tâm học.
- , , . . , .Vào cuối những năm hai mươi tuổi, Pollock đã bị suy sụp tinh thần. Một phần là do trầm cảm và lệ thuộc rượu. Kết quả là ông đã được một nhà phân tâm học theo trường phái Jung điều trị.
Họ từ (word family)
cùng gốc psychoanalystTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha