Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thận trọng, dựa trên cân nhắctính từCharacterised by the use of prudence; arising from careful thought or deliberation.
- Thận trọng, dè dặttính từOf a person: exercising prudence; cautious.
- Cố vấn, giám sáttính từAdvisory; superintending or executive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prudentialDạng gốc (base form)
- prudentialsSố nhiều (plural)
- more prudentialSo sánh hơn (comparative)
- most prudentialSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vấn đề cần sự thận trọng
- thường dùng số nhiều (usually plural)A matter requiring prudence.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc prudentialNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhprudentia
Ví dụ
- .Hôn nhân vẫn luôn là một vấn đề tính toán thiệt hơn thận trọng.
- một ủy ban tư vấn
- , .Tôi tin rằng ít ai hiểu rõ nghệ thuật chính trị và những tính toán vụ lợi bằng ông, nhưng chưa từng có ai ít thực hành chúng đến thế.