Dịch

prudential

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/pɹuːˈdɛn.ʃəl/US/pɹuˈdɛn.ʃəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thận trọng, dựa trên cân nhắctính từCharacterised by the use of prudence; arising from careful thought or deliberation.
  2. Thận trọng, dè dặttính từOf a person: exercising prudence; cautious.
  3. Cố vấn, giám sáttính từAdvisory; superintending or executive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prudentialDạng gốc (base form)
  2. prudentialsSố nhiều (plural)
  3. more prudentialSo sánh hơn (comparative)
  4. most prudentialSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vấn đề cần sự thận trọng
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)A matter requiring prudence.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhprudentia

Ví dụ

  • .Hôn nhân vẫn luôn là một vấn đề tính toán thiệt hơn thận trọng.
  • một ủy ban tư vấn
  • , .Tôi tin rằng ít ai hiểu rõ nghệ thuật chính trị và những tính toán vụ lợi bằng ông, nhưng chưa từng có ai ít thực hành chúng đến thế.

AI