protonic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- (thuộc) protontính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or composed of protons.
Họ từ (word family)
cùng gốc protonic- protonicsThiết bị điện tử tương tự dựa trên chuyển động của protondanh từ
- superprotonicThể hiện độ dẫn proton rất cao; đặc biệt là mô tả sự chuyển pha trong một số hợp chất ở trạng thái rắntính từ
- antiprotonicCủa, phải làm với, hoặc làm bằng phản protontính từ
- bioprotonicLiên quan đến bioprotonicstính từ