Dịch

protein

B2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈpɹəʊ.ti.ɪn/US/ˈpɹoʊ.tiːn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chất đạm proteindanh từđếm được (countable)Any of numerous large, complex naturally-produced molecules composed of one or more long chains of amino acids, in which the amino acid groups are held together by peptide bonds.
  2. Chất đạm, proteindanh từkhông đếm được (uncountable)One of three major classes of food or source of food energy (4 kcal/gram) abundant in animal-derived foods (meat) and some vegetables, such as legumes.
  3. Thực phẩm giàu đạm, nguồn đạmdanh từđếm được (countable)A food rich in protein, often a meat or meat substitute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proteinDạng gốc (base form)
  2. proteinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

animal proteinĐạm động vật
dietary proteinChất đạm trong khẩu phần ăn
high proteinGiàu đạm
protein intakeLượng đạm nạp vào
protein sourceNguồn đạm
protein synthesisSự tổng hợp protein
protein shakedanh từLà loại đồ uống có chứa protein pha với sữa hoặc nước nhằm mục đích cải thiện dinh dưỡng, đặc biệt là trong tập thể hình
protein powderdanh từThực phẩm bổ sung được tạo ra để cung cấp tỷ lệ protein lớn hơn dinh dưỡng tự nhiên

Ví dụ

  • , “,” , . , Children’s .Bác sĩ Michael Wangler, nhà nghiên cứu tại Viện Nghiên cứu Thần kinh Jan và Dan Duncan thuộc Bệnh viện Nhi Texas, cho biết nhờ các đợt xét nghiệm chuyên sâu, Avery đã được giải trình tự ADN phần "exome" trong bộ gen vốn có vai trò tạo protein cho cơ thể.
  • .Có nhiều loại bột protein và sinh tố protein trên thị trường.
  • ? Bạn nên ăn gì vào bữa trưa tại một xe bán đồ ăn halal? Các chuyên gia dinh dưỡng giải thích cách chọn nguồn đạm không chứa quá nhiều calo và lý do bạn nên cẩn giác với sốt trắng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápprotéine
  2. từ tiếng ĐứcProtein
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπρωτεῖοςprōteîos“primary”

AI