Nghĩa chính
- Văn xuôidanh từkhông đếm được (uncountable)Language, particularly written language, not intended as poetry.
- Ngôn ngữ tẻ nhạt, nhàm chándanh từkhông đếm được (uncountable)Language which evinces little imagination or animation; dull and commonplace discourse.
- Thánh ca không nhịpdanh từkhông đếm được (uncountable)A hymn with no regular meter, sometimes introduced into the Mass.
- Viết hoặc nói một cách tẻ nhạtđộng từTo write or repeat in a dull, tedious, or prosy way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prose fiction | Văn xuôi hư cấu | |
| prose poemdanh từ | danh từ | Thơ văn xuôi |
| prose style | Phong cách văn xuôi | |
| prose translation | Bản dịch văn xuôi | |
| prose work | Tác phẩm văn xuôi | |
| prose writing | Sáng tác văn xuôi | |
| blank prose | Văn xuôi tẻ nhạt | |
| poetic prose | Văn xuôi giàu chất thơ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc proseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprose
- từ tiếng Pháp cổprose
- từ tiếng Latinhprōsa“straightforward”
Ví dụ
- ... , . ....phương tiện truyền tải là lối văn xuôi chậm chạp, nhưng hiệu quả mang lại vẫn không kém phần nhói lòng. Và về điều này, tôi có thể nói rằng ở hàng trăm chỗ trong tác phẩm của Trollope, sự bi thương tột cùng đạt được bằng những phương tiện giản dị nhất.
- , . , , , , .Prose là những phần trong Nghi thức Thánh lễ được hát ngay trước bài Phúc âm vào các ngày Lễ lớn. Người Pháp cũng gọi những bài Thánh ca có nhịp điệu là Prose, được hát trong các buổi lễ tại Nhà thờ La Mã, trong đó chỉ quan tâm đến vần mà không quan tâm đến số lượng âm tiết.
- , , , ; ?Xin đừng nói năng tẻ nhạt thế, Ethelbert tốt bụng, hãy nói thẳng đi; mục đích của anh là gì?