Dịch

procrastination

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trì hoãndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of postponing, delaying or putting off, especially habitually or intentionally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. procrastinationDạng gốc (base form)
  2. procrastinationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

avoid procrastinationTránh sự trì hoãn
chronic procrastinationChứng trì hoãn kinh niên
habitual procrastinationSự trì hoãn theo thói quen
overcome procrastinationVượt qua sự trì hoãn
procrastination is the thief of timecụm từNếu một người trì hoãn việc phải làm, người ta sẽ không có đủ thời gian để làm việc đó một cách đúng đắn
bedtime procrastinationdanh từSự thất bại trong việc tự điều chỉnh trong đó một người không đi ngủ vào thời gian đã định, mặc dù không có hoàn cảnh bên ngoài nào ngăn cản người đó làm điều đó

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiprocrastination
  2. từ tiếng Latinhprōcrāstinātiō

AI